Đề án tuyển sinh năm 2017

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

1. Thông tin chung về trường

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở, địa chỉ trang web

Tên trường: Trường Đại học Quy Nhơn

Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

Địa chỉ trang web: http://www.qnu.edu.vn

Sứ mệnh: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao và phát triển khoa học – công nghệ thuộc các lĩnh vực khoa học giáo dục- đào tạo giáo viên, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật, khoa học xã hội và nhân văn  đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa của các tỉnh Nam Trung bộ, Tây Nguyên và cả nước.

 

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

ĐH

CĐSP

GD chính quy

GDTX

GD chính quy

GDTX

Nhóm ngành I

48 CH, 3584 ĐH

1896 ĐH

 

 

Nhóm ngành III

177 CH, 2531 ĐH

428 ĐH

 

 

Nhóm ngành IV

5 NCS, 188 CH, 476 ĐH

 

 

 

Nhóm ngành V

15 NCS, 282 CH, 2485 ĐH

46 ĐH

 

 

Nhóm ngành VII

191 CH, 3019 ĐH

2275 ĐH

 

 

Tổng

20 NCS, 886 CH,12095 ĐH

4645 ĐH

 

 

1.3. Thông tin tuyển sinh chính quy 2 năm gần nhất

1.3.1 Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất

Năm 2015, 2016: xét tuyển căn cứ theo kết quả thi THPT quốc gia do các trường đại học chủ trì; ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất tổ chức thi thêm môn năng khiếu tại Trường. 

 

1.3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

Nhóm ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển

Năm 2015

Năm 2016

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

I

Sư phạm Toán học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

70

81

23.75

65

55

22

I

Sư phạm Vật lí

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

70

67

22.75

65

63

20.5

I

Sư phạm Hóa học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

70

71

23

65

76

19.5

I

Sư phạm Tin học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

40

31

20.25

40

35

15

I

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

60

53

21

55

35

15

I

Sư phạm Ngữ văn

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

70

73

22.25

60

49

19.5

I

Sư phạm Lịch sử

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

60

60

20.5

55

41

15

I

Sư phạm Địa lí

Toán, Lý, Hóa

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, Địa

60

61

21.25

55

42

17

I

Giáo dục chính trị

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

40

46

18.5

40

22

15

I

Sư phạm Tiếng Anh

Toán, Văn, Anh

120

123

29

110

109

23

I

Giáo dục Tiểu học

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

90

109

23.25

80

73

22

I

Giáo dục thể chất

Toán, Sinh, Năng khiếu

60

30

20.75

40

35

23

I

Giáo dục mầm non

Toán, Văn, Năng khiếu

90

77

20

80

118

19.5

V

Toán học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

100

29

15

80

19

15

V

Công nghệ thông tin

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

200

175

15

250

174

15

IV

Vật lí học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

70

25

15

60

 

15

IV

Hóa học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

120

57

15

80

 

15

IV

Sinh học

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

60

34

15

60

12

15

VII

Quản lí đất đai

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

140

124

15

100

53

15

IV

Địa lí  tự nhiên

Toán, Địa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

 

 

50

8

15

30

 

15

VII

Văn học

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

110

127

15

150

39

15

VII

Lịch sử

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

50

26

15

100

 

15

VII

Tâm lí học giáo dục

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

50

28

15

40

17

15

VII

Công tác xã hội

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

60

52

15

60

56

15

I

Quản lý giáo dục

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

60

75

15

50

36

15

VII

Việt Nam học

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Địa, Anh

70

57

15

70

59

15

VII

Quản lí nhà nước

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

Toán, Lý, Hóa

160

211

18

200

178

15

VII

Ngôn ngữ Anh

Toán, Văn, Anh

250

256

24

280

128

20

VII

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

     

100

19

15

III

Quản trị kinh doanh

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

300

359

15

400

254

15

VII

Kinh tế

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

200

173

15

250

88

15

III

Kế toán

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

300

318

15

350

271

15

III

Tài chính - Ngân hàng

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

200

127

15

250

65

15

V

Kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

200

213

16

180

189

16

V

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

150

114

15

150

42

15

V

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

150

117

15

150

57

15

V

Nông học

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

50

35

15

50

16

15

V

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

200

190

15

200

40

15

   

Tổng

4200

3812

 

4500

2565

 

2. Các thông tin tuyển sinh năm 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT. 

2.2. Phạm vi tuyển sinh: cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: sử dụng 2 phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 và xét tuyển theo học bạ cấp THPT.

a) Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2017:

- Căn cứ kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 của thí sinh theo tổ hợp môn xét tuyển;

- Riêng đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất thí sinh phải đăng ký dự thi thêm môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức lấy kết quả tổng hợp với kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển.

Ngành

Mã ngành

Môn năng khiếu

Môn thi THPT

Giáo dục thể chất

52140206

Bật xa tại chỗ, Lực kế bóp tay, Chạy cự ly ngắn

Toán, Sinh hoặc

Toán, Văn

Giáo dục mầm non

52140201

Hát, Đọc diễn cảm, Kể chuyện

Toán, Văn

b) Xét tuyển theo học bạ cấp THPT:

- Điểm trung bình chung các môn học trong tổ hợp môn xét tuyển của 6 học kỳ thuộc cấp THPT không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10) 

- Không xét tuyển theo học bạ đối với các ngành sư phạm đào tạo giáo viên.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đào tạo đại học chính quy theo ngành, nhóm ngành và từng phương thức: tổng 4.885 chỉ tiêu

TT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Nhóm ngành

Tổng chỉ tiêu

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Sư phạm Toán học

52140209

I

60

60

x

2

Sư phạm Vật lý

52140211

I

50

50

x

3

Sư phạm Hoá học

52140212

I

50

50

x

4

Sư phạm Tin học

52140210

I

30

30

x

5

Sư phạm Sinh học

52140213

I

40

40

x

6

Sư phạm Ngữ văn

52140217

I

50

50

x

7

Sư phạm Lịch sử

52140218

I

40

40

x

8

Sư phạm Địa lý

52140219

I

40

40

x

9

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

I

90

90

x

10

Giáo dục Mầm non

52140201

I

90

90

x

11

Giáo dục Tiểu học

52140202

I

90

90

x

12

Giáo dục Thể chất

52140206

I

30

30

x

13

Giáo dục Chính trị

52140205

I

30

30

x

14

Quản lý giáo dục

52140114

I

40

30

10

 

Tổng cộng nhóm ngành I

   

730

720

10

15

Quản trị kinh doanh

52340101

III

300

250

50

16

Tài chính – Ngân hàng

52340201

III

80

60

20

17

Kế toán

52340301

III

285

250

35

 

Tổng cộng nhóm ngành III

   

665

560

105

18

Sinh học

52420101

IV

100

70

30

19

Vật lý học

52440102

IV

100

70

30

20

Hoá học

52440112

IV

125

90

35

21

Địa lý tự nhiên

52440217

IV

100

70

30

 

Tổng cộng nhóm ngành IV

   

425

300

125

22

Toán học

52460101

V

100

70

30

23

Công nghệ thông tin

52480201

V

300

250

50

24

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

52510103

V

200

150

50

25

Công nghệ kỹ thuật hoá học

52510401

V

250

200

50

26

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

V

250

200

50

27

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

52520207

V

180

130

50

28

Nông học

52620109

V

100

70

30

 

Tổng cộng nhóm ngành V

   

1380

1070

310

29

Việt Nam học

52220113

VII

100

80

20

30

Ngôn ngữ Anh

52220201

VII

300

250

50

31

Lịch sử

52220310

VII

100

70

30

32

Văn học

52220330

VII

200

150

50

33

Kinh tế

52310101

VII

200

150

50

34

Quản lý nhà nước

52310205

VII

300

250

50

35

Tâm lý học giáo dục

52310403

VII

85

60

25

36

Công tác xã hội

52760101

VII

100

80

20

37

Quản lý đất đai

52850103

VII

200

160

40

38

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

VII

100

80

20

 

Tổng cộng nhóm ngành VII

   

1685

1330

355

 

Tổng cộng toàn trường

   

4885

3980

905

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2017, Trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT quốc gia.

- Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT, thí sinh phải đạt điểm trung bình chung các môn học trong tổ hợp môn xét tuyển của 6 học kỳ ở cấp THPT không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10).

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường DQN, mã số ngành theo mục 2.4, quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp và các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển sẽ được thông báo sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2017, tổ hợp môn xét tuyển trong bảng sau (các môn in đậm nhân hệ số 2 khi xét tuyển):

TT

Ngành đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Sư phạm Toán học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

2

Sư phạm Vật lí

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

3

Sư phạm Hóa học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

4

Sư phạm Tin học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

5

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

6

Sư phạm Ngữ văn

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

7

Sư phạm Lịch sử

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, GDCD

8

Sư phạm Địa lí

Toán, Lý, Hóa

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, Địa

9

Giáo dục chính trị

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, GDCD

10

Sư phạm Tiếng Anh

Toán, Văn, Anh

11

Giáo dục Tiểu học

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

12

Giáo dục thể chất

Toán, Sinh, Năng khiếu

Toán, Văn, Năng khiếu

13

Giáo dục mầm non

Toán, Văn, Năng khiếu

14

Toán học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

15

Công nghệ thông tin

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

16

Vật lí học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

17

Hóa học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

18

Sinh học

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

Toán, Lý, Sinh

19

Quản lí đất đai

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

20

Địa lí  tự nhiên

Toán, Địa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

21

Văn học

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, GDCD

22

Lịch sử

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, GDCD

23

Tâm lí học giáo dục

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

24

Công tác xã hội

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

25

Quản lý giáo dục

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

26

Việt Nam học

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, GDCD

27

Quản lí nhà nước

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, GDCD

Toán, Lý, Hóa

28

Ngôn ngữ Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý,Anh

29

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

30

Quản trị kinh doanh

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

31

Kinh tế

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

32

Kế toán

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

33

Tài chính - Ngân hàng

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

34

Kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

35

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

36

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

37

Nông học

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

Toán, Lý, Sinh

38

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

2.7. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian, hình thức nhận hồ sơ ĐKXT:

- Đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đợt xét tuyển bổ sung: thời gian theo quy định của Bộ; hình thức online, nhận hồ sơ qua bưu điện và trực tiếp tại trường.

Đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất: Thí sinh đăng ký thi các môn văn hóa trong kỳ thi THPT quốc gia đồng thời phải đăng ký thi môn năng khiếu tại Trường Đại học Quy Nhơn theo thông báo chi tiết trên website của Trường http://www.qnu.edu.vn.     

2.8. Chính sách ưu tiên: Tổ chức tuyển thẳng, tổ chức Ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.9. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển: theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2.10. Học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ về học phí đối với sinh viên các trường công lập:

- Miễn 100% học phí cho sinh viên các ngành sư phạm đào tạo giáo viên (nhóm I trừ ngành Quản lý giáo dục, số thứ tự từ 1-13 trong mục 2.4);

- 7.400.000 đồng/ năm học 2017-2018 đối với các ngành thuộc nhóm III, VII và ngành Nông học, Quản lý giáo dục trong mục 2.4 trừ các ngành Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên và môi trường;

- 8.700.000 đồng/năm học 2017-2018 đối với các ngành còn lại thuộc nhóm IV, V trong mục 2.4 và các ngành Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên và môi trường.

2.11. Các nội dung khác:

- Các ngành sư phạm đào tạo giáo viên không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Ngành Giáo dục thể chất chỉ tuyển thí sinh có thể hình cân đối, nam cao 1m65 nặng 45kg trở lên, nữ cao 1m55 nặng 40kg trở lên.

3. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

3.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 24,2869 ha

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 45.822 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 4.500 chỗ ở.

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

Tên phòng thí nghiệm

Vị trí, thiết bị (file kèm theo)

1. Khoa Sinh - KTNN:

1

PTN Chăn nuôi

Khu Thí nghiệm thực hành A6

2

PTN Giải phẩu sinh lý người

Khu Thí nghiệm thực hành A6

3

Phòng TN Lý sinh 1

Khu Thí nghiệm thực hành A6

4

Phòng TN Lý sinh 2

Khu Thí nghiệm thực hành A6

5

PTN Nông nghiệp

Khu Thí nghiệm thực hành A6

6

PTN Nuôi cấy mô tế bào

Khu Thí nghiệm thực hành A6

7

PTN Di truyền vi sinh

Khu Thí nghiệm thực hành A6

8

PTN Sinh - KTNN

Khu Thí nghiệm thực hành A6

9

PTN Sinh học 2

Khu Thí nghiệm thực hành A6

10

PTN Động vật

Khu Thí nghiệm thực hành A6

11

PTN Tiêu bản động vật

Khu Thí nghiệm thực hành A6

12

PTN Trồng trọt

Khu Thí nghiệm thực hành A6

13

PTN Sinh lý thực vật

Khu Thí nghiệm thực hành A6

14

PTN Sinh lý hóa sinh

Khu Thí nghiệm thực hành A6

15

PTN KTNN 2

Khu Thí nghiệm thực hành A6

16

PTN Công nghệ sinh học thực nghiệm

Khu Thí nghiệm thực hành A7

17

PTN Nuôi cấy mô tế bào

Khu Thí nghiệm thực hành A7

18

PTN Phân tích môi trường

Khu Thí nghiệm thực hành A7

2. Khoa Hóa:

 

1

PTN Hóa đại cương

Khu Thí nghiệm thực hành A6

2

PTN Hóa lý 1

Khu Thí nghiệm thực hành A6

3

PTN Hóa lý 2

Khu Thí nghiệm thực hành A6

4

Phòng máy

Khu Thí nghiệm thực hành A6

6

PTN Hóa dầu

Khu Thí nghiệm thực hành A6

7

PTN Máy quang phổ

Khu Thí nghiệm thực hành A6

8

PTN HPLC

Khu Thí nghiệm thực hành A6

9

PTN Hóa sinh

Khu Thí nghiệm thực hành A6

10

PTN Hóa vô cơ

Khu Thí nghiệm thực hành A6

11

PTN Phân tích định tính

Khu Thí nghiệm thực hành A6

12

PTN Phân tích định lượng

Khu Thí nghiệm thực hành A6

13

PTN Phân tích công cụ

Khu Thí nghiệm thực hành A6

14

Phòng TH PPGD Hóa học

Khu Thí nghiệm thực hành A6

15

PTN Hóa hữu cơ 1

Khu Thí nghiệm thực hành A6

16

PTN Hóa hữu cơ 2

Khu Thí nghiệm thực hành A6

17

Phòng pha mẫu

Khu Thí nghiệm thực hành A6

18

PTN Hóa tổng hợp vô cơ

Khu Thí nghiệm thực hành A6

19

PTN Phân tích công cụ

Khu Thí nghiệm thực hành A6

3. Khoa Vật lý:

 

1

PTN Điện quang 2

Khu Thí nghiệm thực hành A6

2

PTN Điện quang 1

Khu Thí nghiệm thực hành A6

3

PTN Cơ nhiệt

Khu Thí nghiệm thực hành A6

4

PTN Cơ nhiệt

Khu Thí nghiệm thực hành A6

5

PTN Cơ - điện - quang

Khu Thí nghiệm thực hành A6

6

PTN PPGD KTCN

Khu Thí nghiệm thực hành A6

7

PTN PPGD Vật lý

Khu Thí nghiệm thực hành A6

4. Khoa Ngoại ngữ:

 

1

Phòng TH nghe nhìn1

Khu Thí nghiệm thực hành A7

2

Phòng TH nghe nhìn2

Khu Thí nghiệm thực hành A7

3

Phòng TH nghe nhìn3

Khu Thí nghiệm thực hành A7

4

Phòng TH nghe nhìn4

Khu Thí nghiệm thực hành A7

5

Phòng TH nghe nhìn5

Khu Thí nghiệm thực hành A7

6

Phòng TH nghe nhìn6

Khu Nhà Đào tạo trung tâm

7

Phòng TH nghe nhìn7

Khu Nhà Đào tạo trung tâm

8

Phòng TH nghe nhìn8

Khu Nhà Đào tạo trung tâm

9

Phòng TH nghe nhìn9

Khu Nhà Đào tạo trung tâm

10

Phòng TH nghe nhìn10

Khu Nhà Đào tạo trung tâm

5. Khoa Công nghệ thông tin:

 

1

Phòng thực hành mạng và truyền thông

Khu Nhà 4 tầng

2

Phòng thực hành Cơ sở dữ liệu

Khu Nhà 4 tầng

3

Phòng thực hành Công nghệ phần mềm

Khu Nhà 4 tầng

4

Phòng thực hành Mã nguồn mở

Khu Nhà 4 tầng

5

Phòng thực hành Lập trình

Khu Nhà 4 tầng

6

Phòng thực hành Tin học đại cương 1

Khu Nhà 4 tầng

7

Phòng thực hành Tin học đại cương 2

Khu Nhà Đào tạo trung tâm

8

Phòng thực hành Tin học đại cương 3

Khu Nhà Đào tạo trung tâm

9

Phòng thực hành Tin học đại cương 4

Khu Nhà Đào tạo trung tâm

6. Khoa Địa lý - Địa chính:  

 

1

Địa chính ứng dụng và môi trường

Khu Thí nghiệm thực hành A7

2

Phòng Thực hành1

Khu Thí nghiệm thực hành A7

3

Phòng Thực hành2

Khu Nhà Đào tạo trung tâm

7. Khoa Giáo dục tiểu học và Mầm non

 

1

Phòng thực hành Đàn

Khu Thí nghiệm thực hành A7

8. Khoa Lịch sử

 

1

Phòng Nghiệp vụ SP

Khu Nhà Đào tạo trung tâm

9. Khoa Kỹ thuật & Công nghệ

1

Nghề điện tử

Khu Thí nghiệm thực hành A7

2

Kỹ thuật Vi xử lý - Vi điều khiển

Khu Thí nghiệm thực hành A7

3

Viễn thông

Khu Thí nghiệm thực hành A7

4

Xưởng TH Điện - Điện tử

Khu Thí nghiệm thực hành A7

5

Cơ học đất

Khu Thí nghiệm thực hành A7

6

Vật liệu xây dựng

Khu Thí nghiệm thực hành A7

7

Kỹ thuật điện tử

Khu Thí nghiệm thực hành A7

8

Kỹ thuật xung - số

Khu Thí nghiệm thực hành A7

9

Kỹ thuật điện

Khu Thí nghiệm thực hành A7

10

Thực hành nghề điện

Khu Thí nghiệm thực hành A7

11

Điện tử công suất

Khu Thí nghiệm thực hành A7

12

Tự động hóa

Khu Thí nghiệm thực hành A7

13

Lý thuyết mạch

Khu Thí nghiệm thực hành A7

14

Máy điện

Khu Thí nghiệm thực hành A7

15

Cao áp

Khu Thí nghiệm thực hành A7

 

 

3.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

3

2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

34

3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

93

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

20

5

Số phòng học đa phương tiện

10

 

 

3.1.4. Thống kê về học liệu (sách, tập chí, ebook, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

1

Nhóm ngành I

12360

2

Nhóm ngành III

1068

3

Nhóm ngành IV

954

4

Nhóm ngành V

2602

5

Nhóm ngành VII

8328

 

 

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

Thông tin chung về giảng viên

Chức danh

Bằng tốt nghiệp cao nhất

STT

Họ và

tên

PGS

GS

ĐH

ThS

TS

TSKH

 

Nhóm ngành I

             

1

Ngô Thị Nghĩa

Bình

 

 

 

 

x

 

2

Lê Kim

Chung

 

 

 

 

x

 

3

Nguyễn Đình

Hiền

x

 

 

 

x

 

4

Đoàn Thế

Hùng

x

 

 

 

x

 

5

Bùi Thị

Long

 

 

 

 

x

 

6

Hồ  Xuân 

Quang

 

 

 

 

x

 

7

Tăng Văn

Thạnh

 

 

 

 

x

 

8

Nguyễn Thị Ngọc

Thùy

 

 

 

 

x

 

9

Hoàng Thái

Triển

 

 

 

 

x

 

10

Phạm Thị Ngọc

Hoa

 

 

 

 

x

 

11

Nguyễn Quý

Thành

 

 

 

 

x

 

12

Nguyễn Ngọc

Sơn

 

 

 

 

x

 

13

Trần Thị

Giang

 

 

 

 

x

 

14

Châu Minh

Hùng

 

 

 

 

x

 

15

Lê Nhật

 

 

 

 

x

 

16

Võ Nguyên

Du

x

 

 

 

x

 

17

Hoàng Quý

Châu

 

 

 

 

x

 

18

Lê Thị

Lành

 

 

 

 

x

 

19

Nguyễn Hữu

Xuân

 

 

 

 

x

 

20

Nguyễn Thị Kim

Ánh

 

 

 

 

x

 

21

Võ Văn Duyên

Em

 

 

 

 

x

 

22

Nguyễn Thị Vương

Hoàn

x

 

 

 

x

 

23

Cao Văn

Hoàng

 

 

 

 

x

 

24

Nguyễn Phi

Hùng

x

 

 

 

x

 

25

Trương Thị Cẩm

Mai

 

 

 

 

x

 

26

Nguyễn Thị Việt

Nga

 

 

 

 

x

 

27

Trần Thị Thu

Phương

 

 

 

 

x

 

28

Lê Thị Thanh

Thúy

 

 

 

 

x

 

29

Huỳnh Thị Miền

Trung

 

 

 

 

x

 

30

Nguyễn Tiến

Trung

x

 

 

 

x

 

31

Viễn

x

 

 

 

x

 

32

Bùi Văn

Ban

 

 

 

 

x

 

33

Dương Thị

Huệ

 

 

 

 

x

 

34

Đoàn Văn

Hưng

 

 

 

 

x

 

35

Nguyễn Thị Thanh

Hương

x

 

 

 

x

 

36

Nguyễn Văn

Phượng

 

 

 

 

x

 

37

Nguyễn Đức

Toàn

 

 

 

 

x

 

38

Trần Quốc

Tuấn

 

 

 

 

x

 

39

Nguyễn Thị Vân

Anh

 

 

 

 

x

 

40

Nguyễn Quang

Cương

 

 

 

 

x

 

41

Nguyễn Văn

Đấu

 

 

 

 

x

 

42

Bùi Thị Kim

Hạnh

 

 

 

 

x

 

43

Nguyễn Văn

Lập

 

 

 

 

x

 

44

Mai Xuân

Miên

 

 

 

 

x

 

45

Nguyễn Thanh

Sơn

 

 

 

 

x

 

46

Nguyễn Văn

Ban

 

 

 

 

x

 

47

Nguyễn Thị Mộng

Điệp

 

 

 

 

x

 

48

Bùi Hồng

Hải

 

 

 

 

x

 

49

Nguyễn Kim

Huân

 

 

 

 

x

 

50

Trương Thị

Huệ

 

 

 

 

x

 

51

Võ Văn

Toàn

x

 

 

 

x

 

52

Võ Duy

Đức

 

 

 

 

x

 

53

Hà Thanh

Hải

 

 

 

 

x

 

54

Tôn Nữ Mỹ

Nhật

x

 

 

 

x

 

55

Lê Thị Kim

Nga

 

 

 

 

x

 

56

Trần Thiên

Thành

 

 

 

 

x

 

57

Nguyễn Thế

Cang

 

 

 

 

x

 

58

Ngô Lâm Xuân

Châu

 

 

 

 

x

 

59

Phạm Thùy

Hương

 

 

 

 

x

 

60

Lương Đăng

Kỳ

 

 

 

 

x

 

61

Trần Đình                        

Lương

 

 

 

 

x

 

62

Huỳnh Văn

Ngãi

x

 

 

 

 

x

63

Nguyễn

Sum

x

 

 

 

x

 

64

Lâm Thị Thanh

Tâm

 

 

 

 

x

 

65

Lê Quang

Thuận

 

 

 

 

x

 

66

Nguyễn Ngọc Quốc

Thương

 

 

 

 

x

 

67

Lê Công

Trình

 

 

 

 

x

 

68

Nguyễn Hữu

Trọn

 

 

 

 

x

 

69

Bùi Văn

Hào

 

 

 

 

x

 

70

Lê Viết

Thông

 

 

 

 

x

 

71

Đoàn Minh

Thủy

 

 

 

 

x

 

72

Nguyễn Thị Hồng

Trang

 

 

 

 

x

 

73

Nguyễn Minh

Vương

 

 

 

 

x

 

 

 

 

12

0

0

0

72

1

 

Nhóm ngành III

             

74

Lương Thị Thúy

Diễm

 

 

 

x

 

 

75

Trần Thị Bích

Duyên

 

 

 

x

 

 

76

Lê Thị

 

 

 

x

 

 

77

Bùi Thị Thanh

Hiền

 

 

 

x

 

 

78

Lê Mộng

Huyền

 

 

 

x

 

 

79

Mai Thị Lệ

Huyền

 

 

x

 

 

 

80

Lê Thị Mỹ

Kim

 

 

 

x

 

 

81

Phạm Thị

Lai

 

 

 

x

 

 

82

Nguyễn Thị Thùy

Linh

 

 

 

x

 

 

83

Đào Nhật

Minh

 

 

 

x

 

 

84

Lê Thị Thanh

Mỹ

 

 

 

x

 

 

85

Lê Nữ Như

Ngọc

 

 

 

x

 

 

86

Lê Thị Thanh

Nhật

 

 

x

 

 

 

87

Lê Trần Hạnh

Phương

 

 

 

x

 

 

88

Trần Xuân

Quân

 

 

x

 

 

 

89

Trần Thị

Quanh

 

 

 

x

 

 

90

Lê Xuân

Quỳnh

 

 

 

x

 

 

91

Lê Văn

Tân

 

 

 

x

 

 

92

Trần Thị Cẩm

Thanh

x

 

 

 

x

 

93

Nguyễn Ngọc

Tiến

 

 

 

 

x

 

94

Nguyễn Vân

Trâm

 

 

 

x

 

 

95

Đỗ Huyền

Trang

 

 

 

 

x

 

96

Lê Thị Mỹ

 

 

 

x

 

 

97

Phạm Nguyễn Đình

Tuấn

 

 

 

x

 

 

98

Nguyễn Thị Kim

Tuyến

 

 

 

x

 

 

99

Trần Thị Vũ

Tuyền

 

 

x

 

 

 

100

Ngô Thị Ái

Vân

 

 

 

x

 

 

101

Trần Thu

Vân

 

 

 

x

 

 

102

Lê Vũ Tường

Vy

 

 

 

x

 

 

103

Nguyễn Trà Ngọc

Vy

 

 

x

 

 

 

104

Trần Thị

Yến

 

 

 

x

 

 

105

Nguyễn Thị Kim

Ánh

 

 

 

x

 

 

106

Phạm Thị Thùy

Duyên

 

 

 

 

 

107

Nguyễn Thúy

Hằng

 

 

x

 

 

 

108

Nguyễn Thị

Hạnh

 

 

 

x

 

 

109

Nguyễn Mạnh

Hiếu

 

 

x

 

 

 

110

Hồ Xuân

Hướng

 

 

 

x

 

 

111

Kiều Thị

Hường

 

 

 

x

 

 

112

Phạm Thị

Hường

 

 

 

x

 

 

113

Đặng Thị Thanh

Loan

 

 

 

x

 

 

114

Đỗ Ngọc

Mỹ

x

 

 

 

x

 

115

Hoàng Thị Bích

Ngọc

 

 

 

x

 

 

116

Lê Dzu

Nhật

 

 

 

x

 

 

117

Vũ Thị

Nữ

 

 

 

x

 

 

118

Trần Thanh

Phong

 

 

 

x

 

 

119

Nguyễn Bá

Phước

 

 

 

x

 

 

120

Nguyễn Hà Thanh

Thảo

 

 

 

x

 

 

121

Nguyễn Chí

Tranh

 

 

 

 

 

122

Hồ Thị Ngọc

Vân

 

 

x

 

 

 

123

Nguyễn Thanh Xuân

Vi

 

 

 

x

 

 

124

Phạm Trần Trúc

Viên

 

 

 

x

 

 

125

Đặng Hồng

Vương

 

 

 

x

 

 

126

Nguyễn Thị Huỳnh

Nhã

 

 

x

 

 

 

127

Nguyễn Nhật Hạ

Vy

 

 

 

 

 

128

Lê Việt

An

 

 

 

x

 

 

129

Nguyễn Thị Thanh

An

 

 

 

 

 

130

Phạm Ngọc

Ánh

 

 

 

x

 

 

131

Trần Thị Thanh

Diệu

 

 

 

x

 

 

132

Nguyễn Tiến

Dũng

 

 

 

x

 

 

133

Phạm Thị Bích

Duyên

 

 

 

 

x

 

134

Nguyễn Thị Diệu

Hằng

 

 

x

 

 

 

135

Phạm Thị Thúy

Hằng

 

 

 

x

 

 

136

Nguyễn Thị Kim

Hiền

 

 

 

x

 

 

137

Nguyễn Thái

Hòa

 

 

x

 

 

 

138

Trịnh Thị Thúy

Hồng

 

 

 

 

x

 

139

Phan Thị Quốc

Hương

 

 

 

 

x

 

140

Trần Thị Diệu

Hường

 

 

 

x

 

 

141

Phạm Thị Kiều

Khanh

 

 

x

 

 

 

142

Nguyễn Thị Bích

Liễu

 

 

 

x

 

 

143

Võ Hải

Long

 

 

 

x

 

 

144

Nguyễn Thị Ban

Mai

 

 

 

x

 

 

145

Đặng Trương Cát

My

 

 

 

x

 

 

146

Vũ Thành

Nam

 

 

x

 

 

 

147

Bùi Thị Thu

Ngân

 

 

 

x

 

 

148

Phan Trọng

Nghĩa

 

 

 

x

 

 

149

Vương Bảo

Ngọc

 

 

 

x

 

 

150

Nguyễn Hoàng

Phong

 

 

 

x

 

 

151

Lê Vi

Sa

 

 

 

x

 

 

152

Đặng Thị

Thơi

 

 

 

x

 

 

153

Nguyễn Hữu

Trúc

 

 

 

x

 

 

154

Đặng Nguyên

Bảo

 

 

x

 

 

 

155

Hồ Tường

Vi

 

 

x

 

 

 

 

 

 

2

0

15

60

7

0

 

Nhóm ngành IV

             

156

Dương Thị Nguyên

 

 

 

 

x

 

157

Nguyễn Thị

Huyền

 

 

 

 

x

 

158

Lương Thị

Vân

x

 

 

 

x

 

159

Hồ Quốc

Đại

 

 

x

 

 

 

160

Nguyễn Lê

Tuấn

 

 

 

 

x

 

161

Trần Thanh

Sơn

 

 

 

 

x

 

162

Võ Minh

Thứ

 

 

 

 

x

 

163

Trần Văn

Bảy

 

 

 

 

x

 

164

Phan Thanh

Hải

 

 

 

 

x

 

165

Hoàng Nhật

Hiếu

 

 

 

 

x

 

166

Lê Thị Ngọc

Loan

 

 

 

 

x

 

167

Nguyễn

 

 

 

 

x

 

168

Hồ Xuân

Vinh

 

 

 

x

 

 

 

 

 

1

0

1

1

11

0

 

 

Nhóm ngành V

             

169

Nguyễn Thị Diệu

Cẩm

 

 

 

 

x

 

170

Nguyễn Vũ Ngọc

Mai

 

 

 

x

 

 

171

Huỳnh Văn

Nam

 

 

 

x

 

 

172

Vũ Thị

Ngân

x

 

 

 

x

 

173

Trương Thanh

Tâm

 

 

 

 

x

 

174

Lê Duy

Thanh

 

 

 

x

 

 

175

Đặng Nguyên

Thoại

 

 

 

x

 

 

176

Đỗ Thị Diễm

Thúy

 

 

 

x

 

 

177

Lê Thị

Trâm

 

 

 

x

 

 

178

Phan Thị Thùy

Trang

 

 

 

x

 

 

179

Trần Bá

Cảnh

 

 

 

x

 

 

180

Hoàng Công

Duy

 

 

 

x

 

 

181

Nguyễn Thanh

Hải

 

 

 

x

 

 

182

Phạm Thị

Lan

 

 

 

x

 

 

183

Đỗ Nguyễn Duy

Minh

 

 

 

x

 

 

184

Nguyễn Thị Khánh

Ngân

 

 

 

x

 

 

185

Nguyễn Thị Thảo

Nguyên

 

 

 

x

 

 

186

Đoàn Kiều Văn

Tâm

 

 

 

x

 

 

187

Trần Thanh

Thái

 

 

 

 

x

 

188

Nguyễn Thành

Thái

 

 

 

x

 

 

189

Nguyễn Ngọc

Thắng

 

 

 

x

 

 

190

Lê Thị Mai

Trang

 

 

 

x

 

 

191

Phạm Văn

Trực

 

 

 

x

 

 

192

Nguyễn Mai Chí

Trung

 

 

 

x

 

 

193

Ngô Tăng

Tuân

 

 

 

x

 

 

194

Trần Thanh

Tuấn

 

 

 

x

 

 

195

Hoàng Công

 

 

 

x

 

 

196

Vàng Hiếu

Quang

 

 

 

x

 

 

197

Nguyễn Minh

Cương

 

 

 

x

 

 

198

Nguyễn Thành

Đạt

 

 

 

x

 

 

199

Nguyễn Ngọc

Dũng

 

 

 

x

 

 

200

Lê Quang

Hùng

 

 

 

 

x

 

201

Đinh Thị Hồng

Huyên

 

 

 

x

 

 

202

Dương Hoàng

Huyên

 

 

 

x

 

 

203

Nguyễn Trung

Kỳ

 

 

 

x

 

 

204

Hồ Văn

Lâm

 

 

 

 

x

 

205

Vũ Sơn

Lâm

 

 

 

x

 

 

206

Trần Thị

Liên

 

 

 

x

 

 

207

Nguyễn Thị

Loan

 

 

 

x

 

 

208

Trần Đình                        

Luyện

 

 

 

x

 

 

209

Phùng Văn

Minh

 

 

 

x

 

 

210

Phạm Văn                       

Phu

 

 

 

x

 

 

211

Phạm Trần

Thiện

 

 

 

x

 

 

212

Lê Xuân

Việt

 

 

 

 

x

 

213

Lê Xuân

Vinh

 

 

 

 

x

 

214

Phạm Văn

Việt

 

 

 

 

x

 

215

Nguyễn Đỗ

Dũng

 

 

 

x

 

 

216

Lê Nam

Dương

 

 

 

x

 

 

217

Lê Thị Cẩm

 

 

 

x

 

 

218

Nguyễn Văn

Hào

 

 

 

x

 

 

219

Huỳnh Đức

Hoàn

 

 

 

 

x

 

220

Đào Minh

Hưng

 

 

 

 

x

 

221

Nguyễn Đình

Luyện

 

 

 

x

 

 

222

Đặng Thị Từ

Mỹ

 

 

 

x

 

 

223

Hồ Văn

Phi

 

 

 

 

x

 

224

Huỳnh Nguyễn Bão

Phương

 

 

 

 

x

 

225

Nguyễn Tường

Thành

 

 

 

x

 

 

226

Nguyễn Đức

Thiện

 

 

 

x

 

 

227

Phạm Hồng

Thịnh

 

 

 

x

 

 

228

Nguyễn Duy

Thông

 

 

 

x

 

 

229

Huỳnh Công

 

 

 

 

x

 

230

Nguyễn Hồng

Anh

 

x

 

 

x

 

231

Đoàn Thanh

Bảo

 

 

 

 

x

 

232

Lê Thái

Hiệp

 

 

 

 

x

 

233

Lê Tuấn

Hộ

 

 

 

 

x

 

234

Nguyễn Duy

Khiêm

 

 

 

 

x

 

235

Nguyễn Ngọc

Mỹ

 

 

 

 

x

 

236

Trương Minh

Tấn

 

 

 

 

x

 

237

Đoàn Đức

Tùng

 

 

 

 

x

 

238

Bùi Văn

 

 

x

 

 

 

239

Võ Thị Kim

Chi

 

 

 

x

 

 

240

Hồ

Tân

 

 

 

x

 

 

241

Nguyễn Thị Y

Thanh

 

 

 

x

 

 

242

Huỳnh Thị Thanh

Trà

 

 

 

x

 

 

243

Nguyễn

Bin

 

 

 

x

 

 

244

Nguyễn Văn

Đại

 

 

 

x

 

 

245

Đinh Thanh

Đức

x

 

 

 

x

 

246

Huỳnh Minh

Hiền

 

 

 

 

x

 

247

Lê Thanh

Hiếu

 

 

 

 

x

 

248

Thái Trung

Hiếu

 

 

x

 

 

 

249

Nguyễn Thái

Hòa

 

 

 

 

x

 

250

Đinh Công

Hướng

x

 

 

 

x

 

251

Phan Thanh

Nam

x

 

 

 

x

 

252

Mai Quý                          

Năm

 

 

 

 

x

 

253

Thái Thuần

Quang

x

 

 

 

x

 

254

Mai Thành

Tấn

 

 

 

 

x

 

255

Phạm An

Vinh

 

 

 

 

x

 

 

 

 

5

1

2

53

32

0

 

Nhóm ngành VII

             

256

Phan Thị Kim

Dung

 

 

 

x

 

 

257

Nguyễn Đình

Khoa

 

 

 

x

 

 

258

Phạm Thị Hải

 

 

 

x

 

 

259

Nguyễn Văn

Nga

 

 

 

x

 

 

260

Võ Thị Diệu

Quế

 

 

 

x

 

 

261

Đinh Anh

Tuấn

 

 

 

 

x

 

262

Cao Tấn

Bình

 

 

 

x

 

 

263

Lê Thị Thanh

Bình

 

 

x

 

 

 

264

Nguyễn Thị Thùy

Dung

 

 

x

 

 

 

265

Trần Bảo

Duy

 

 

 

x

 

 

266

Nguyễn Thị Thùy

Giang

 

 

x

 

 

 

267

Sử Thị Thu

Hằng

 

 

 

x

 

 

268

Hoàng Mạnh

Hùng

 

 

 

x

 

 

269

Hoàng Thị Hoài

Hương

 

 

 

x

 

 

270

Lê Mỹ

Kim

 

 

x

 

 

 

271

Đào Vũ Phương

Linh

 

 

 

x

 

 

272

Trần Lê Diệu

Linh

 

 

 

x

 

 

273

Đàm Đình

Mạnh

 

 

 

x

 

 

274

Trần Thị Thanh

Nhàn

 

 

 

x

 

 

275

Trương Thị Thanh

Phượng

 

 

 

 

x

 

276

Ngô Nữ Mai

Quỳnh

 

 

x

 

 

 

277

Đào Quyết

Thắng

 

 

 

x

 

 

278

Ngô Thị Thanh

Thúy

 

 

 

x

 

 

279

Lê Thụy Hà

Vân

 

 

 

x

 

 

280

Phan Văn

Cảnh

 

 

 

 

x

 

281

Trương Thị

Dương

 

 

 

 

x

 

282

Nguyễn Trần

Hòa

 

 

 

x

 

 

283

Nguyễn Tiến

Phong

 

 

 

x

 

 

284

Nguyễn Công

Thành

 

 

 

x

 

 

285

Đinh Thị

Thảo

 

 

 

x

 

 

286

Nguyễn Doãn

Thuận

 

 

 

 

x

 

287

Bùi Thị

Đào

 

 

 

 

x

 

288

Nguyễn Thị Hương

Giang

 

 

 

x

 

 

289

Hoàng Thị Thu

Hiền

 

 

 

x

 

 

290

Nguyễn Thị Thu

Hiền

 

 

 

 

x

 

291

Đoàn Thị Thanh 

Hiếu

 

 

 

x

 

 

292

Bùi Thị Huỳnh

Hoa

 

 

 

x

 

 

293

Võ Ngọc

Hồi

 

 

 

x

 

 

294

Nguyễn Thị Ngọc

Hường

 

 

 

x

 

 

295

Trần Thị Thanh

Huyền

 

 

 

x

 

 

296

Nguyễn Thị Hồng

Nga

 

 

 

 

x

 

297

Nguyễn Quang

Ngoạn

 

 

 

 

x

 

298

Nguyễn Thị Phương

Ngọc

 

 

 

x

 

 

299

Bùi Thị Minh

Nguyệt

 

 

 

x

 

 

300

Trần Thị Ái

Nhi

 

 

 

x

 

 

301

Huỳnh Thị Cẩm

Nhung

 

 

 

x

 

 

302

Nguyễn Lê Tố

Quyên

 

 

 

x

 

 

303

Nguyễn Thị Ái

Quỳnh

 

 

 

 

x

 

304

Hồ Phương

Tâm

 

 

 

x

 

 

305

Nguyễn Thị Thanh

Tâm

 

 

 

x

 

 

306

Nguyễn Thị

Thắm

 

 

 

x

 

 

307

Lê Nhân

Thành

 

 

 

 

x

 

308

Trần Thị Bích

Thuận

 

 

 

x

 

 

309

Nguyễn Thị Xuân

Thủy

 

 

 

x

 

 

310

Trần Thị Thanh

Thủy

 

 

 

x

 

 

311

Huỳnh Thị Thu

Toàn

 

 

 

x

 

 

312

Phạm Anh

Toàn

 

 

 

 

x

 

313

Nguyễn Thị Xuân

Trang

 

 

 

x

 

 

314

Đoàn Trần Thúy

Vân

 

 

 

x

 

 

315

Nguyễn Trọng

Đợi

 

 

 

x

 

 

316

Phạm Thị

Hằng

 

 

 

x

 

 

317

Bùi Thị Diệu

Hiền

 

 

 

x

 

 

318

Đỗ Tấn

Nghị

 

 

x

 

 

 

319

Phan Văn

Thơ

 

 

 

x

 

 

320

Đặng Ngô Bảo

Toàn

 

 

 

x

 

 

321

Vũ Thị Thúy

Hằng

 

 

 

x

 

 

322

Đào Bích

Hạnh

 

 

 

x

 

 

323

Lê Đức

Hiền

 

 

 

x

 

 

324

Hoàng Vũ Quỳnh

Hoa

 

 

 

x

 

 

325

Nguyễn Thị Quỳnh

Hoa

 

 

 

x

 

 

326

Nguyễn Thị Ngân

Loan

 

 

 

 

x

 

327

Trần Lệ

Loan

 

 

 

x

 

 

328

Cao Kỳ

Nam

 

 

 

x

 

 

329

Nguyễn Thị Thanh

Thảo

 

 

 

x

 

 

330

Phan Thị Lệ

Thủy

 

 

 

x

 

 

331

Lê Thị Thùy

Trang

 

 

 

x

 

 

332

Nguyễn Thị Tường

Vi

 

 

 

x

 

 

333

Trần Hải

 

 

 

x

 

 

334

Trương Quang

Hiển

 

 

 

 

x

 

335

Ngô Anh

 

 

 

 

x

 

336

Dương  Bạch

Dương

 

 

 

 

x

 

337

Nguyễn Thị Như

Hồng

 

 

 

x

 

 

338

Lê Đức

Khiết

 

 

 

x

 

 

339

Đoàn Thị

Thanh

 

 

 

x

 

 

340

Nguyễn Lê

Thủy

 

 

 

x

 

 

341

Ngô Thị Phương

Trà

 

 

 

x

 

 

342

Võ Minh 

Hải

 

 

 

 

x

 

343

Võ Xuân

Hào

x

 

 

 

x

 

344

Trương Thị Mỹ

Hậu

 

 

 

x

 

 

345

Lê Minh

Kha

 

 

 

x

 

 

346

Nguyễn Quốc

Khánh

 

 

 

 

x

 

347

Trần Thị Quỳnh

 

 

 

x

 

 

348

Trần Thị Tú

Nhi

 

 

 

x

 

 

349

Huỳnh Chương

Hưng

 

 

x

 

 

 

350

Nguyễn Thị

Huyền

 

 

 

x

 

 

351

Võ Như

Ngọc

 

 

 

x

 

 

352

Chu Lê

Phương

 

 

 

x

 

 

353

Trần Văn

Phương

 

 

 

 

x

 

354

Nguyễn Ngọc

Quang

 

 

 

 

x

 

355

Nguyễn Đình

Thu

 

 

 

 

x

 

356

Trần Xuân

Toàn

 

 

 

x

 

 

 

 

 

1

0

7

72

22

0

 

GV các môn chung

             

357

Đinh Quốc

Việt

 

 

 

x

 

 

358

Hoàng Đức

An

 

 

 

x

 

 

359

Ngô Thị Thanh

Hiền

 

 

 

x

 

 

360

Trần Thị Thu

Hiền

 

 

 

x

 

 

361

Nguyễn Tấn

Lâm

 

 

 

x

 

 

362

Nguyễn Thanh

Bình

 

 

 

x

 

 

363

Đinh Thị Mỹ

Cảnh

 

 

 

x

 

 

364

Đoàn Thị Thu

Cúc

 

 

 

x

 

 

365

Phan Thái

 

 

 

x

 

 

366

Đặng Thị

An

 

 

 

x

 

 

367

Nguyễn Tuấn

Anh

 

 

 

x

 

 

368

Nguyễn Trung

Kiên

 

 

 

x

 

 

369

Võ Thị Diễm

Lệ

 

 

 

x

 

 

370

Lê Văn

Lợi

 

 

 

x

 

 

371

Trần Đình                        

Nam

 

 

 

x

 

 

372

Nguyễn Thị Bích

Ngọc

 

 

 

x

 

 

373

Nguyễn Thị

Nhàn

 

 

 

x

 

 

374

Hồ Thị Minh

Phương

 

 

 

x

 

 

375

Mai Thị

Thắm

 

 

 

x

 

 

376

Trịnh Thị

Thắng

 

 

 

x

 

 

377

Phan Thị

Thành

 

 

 

x

 

 

378

Ngô Thị Anh

Thư

 

 

 

x

 

 

379

Hoàng Phương

Thủy

 

 

 

x

 

 

380

Nguyễn Thị Thu

Thủy

 

 

 

x

 

 

381

Phạm Anh

Tuấn

 

 

 

x

 

 

382

Châu Thị

Vân

 

 

 

x

 

 

383

Nguyễn Khánh

Bình

 

 

x

 

 

 

384

Trần Thị Hiền

Lương

 

 

 

x

 

 

385

Đào Ngọc

Hân

 

 

 

x

 

 

386

Lê Công

Hạnh

 

 

 

x

 

 

387

Lê Thị Ngọc

Hiền

 

 

 

x

 

 

388

Nguyễn Thị Thanh

Hoa

 

 

 

x

 

 

389

Võ Thị Tuyết

Mai

 

 

 

x

 

 

390

Nguyễn Thị

Tho

 

 

 

x

 

 

391

Phạm Hồng

Thủy

 

 

 

x

 

 

392

Phạm Xuân

Trường

 

 

 

x

 

 

393

Võ Thị Uyên

Vy

 

 

 

x

 

 

394

Hà Thị Thanh

Xuân

 

 

x

 

 

 

395

Mai Thế

Anh

 

 

 

x

 

 

396

Nguyễn Thị

Bắc

 

 

 

x

 

 

397

Nguyễn Ngọc

Châu

 

 

 

x

 

 

398

Hồ Ngọc

Cường

 

 

 

x

 

 

399

Nguyễn Sỹ

Đức

 

 

 

x

 

 

400

Bùi Trọng

Duy

 

 

 

x

 

 

401

Trương Quốc

Duy

 

 

 

x

 

 

402

Hồ Minh Mộng

Hùng

 

 

 

x

 

 

403

Nguyễn Thanh

Hùng

 

 

 

x

 

 

404

Bùi Văn

Kiên

 

 

 

x

 

 

405

Ngô Thị

Liên

 

 

 

x

 

 

406

Trương Hồng

Long

 

 

 

x

 

 

407

Nguyễn Thanh

Ngọc

 

 

 

x

 

 

408

Nguyễn Xuân

Quắc

 

 

 

x

 

 

409

Mai Văn

Thông

 

 

 

x

 

 

410

Thái Bình

Thuận

 

 

 

x

 

 

411

Hoàng Thị

Thủy

 

 

 

x

 

 

412

Nguyễn Trọng

Thủy

 

 

 

x

 

 

413

Lê Minh

 

 

 

x

 

 

414

Lê Văn

Đức

 

 

 

x

 

 

415

Tô Văn

Dung

 

 

 

x

 

 

416

Nguyễn Nhật Quang

Dũng

 

 

 

x

 

 

417

Phạm Thị Thu

 

 

 

x

 

 

418

Bùi Thị Thúy

Hằng

 

 

 

x

 

 

419

Nguyễn Thị Mỹ

Hạnh

 

 

 

x

 

 

420

Võ Văn

Hiệp

 

 

 

x

 

 

421

Nguyễn Thị Tường

Loan

 

 

 

x

 

 

422

Trương Thanh

Long

 

 

 

x

 

 

423

Tô Thị Minh

Tâm

 

 

 

x

 

 

424

Nguyễn Thị Phương

Thảo

 

 

 

x

 

 

425

Phan Thị Lệ

Thủy

 

 

 

x

 

 

426

Hồ Văn

Ban

 

 

 

x

 

 

427

Nguyễn Văn

Kim

 

 

 

x

 

 

428

Lê Thị Cẩm

Nhung

 

 

 

x

 

 

429

Nguyễn Văn

Thắng

 

 

 

x

 

 

430

Võ Mạnh

Tiến

 

 

 

x

 

 

431

Lê Quang

Tiêu

 

 

 

x

 

 

432

Nguyễn Thái

Bảo

 

 

 

x

 

 

433

Đỗ Văn

Cần

 

 

 

x

 

 

434

Ngô Minh

Khoa

 

 

 

x

 

 

435

Thân Văn

Thông

 

 

 

x

 

 

436

Lương Ngọc

Toàn

 

 

 

x

 

 

437

Nguyễn An

Toàn

 

 

 

x

 

 

438

Nguyễn Việt

Cường

 

 

 

x

 

 

439

Lê Thanh

Hải

 

 

 

x

 

 

440

Lê Văn

Hân

 

 

 

x

 

 

441

Nguyễn Thị Thanh

Bình

 

 

 

x

 

 

442

Trần Minh

Chương

 

 

 

x

 

 

443

Nguyễn Thị Anh

Đào

 

 

 

x

 

 

444

Nguyễn Hoài

Dung

 

 

 

x

 

 

445

Hồ Thị Ngọc

 

 

 

x

 

 

446

Nguyễn Thị Thanh

 

 

 

x

 

 

447

Nguyễn Thị Thu

Hạnh

 

 

 

x

 

 

448

Nguyễn Thị Ngọc

Dung

 

 

 

x

 

 

449

Đinh Thị

Sâm

 

 

 

x

 

 

450

Võ Thị

Thủy

 

 

 

x

 

 

451

Nguyễn Thị Thùy

Trang

 

 

 

x

 

 

452

Trần Lan

Đài

 

 

 

x

 

 

453

Nguyễn Thanh

Liêm

 

 

 

x

 

 

454

Ngô Thị Thanh

Thảo

 

 

 

x

 

 

455

Ngô Thị Kim

Thoa

 

 

 

x

 

 

456

Phan Hoài

Vỹ

 

 

 

x

 

 

457

Trần Thị Kim

Chung

 

 

 

x

 

 

458

Bùi Thị Bảo

Hạnh

 

 

 

x

 

 

459

Nguyễn Đức

Tôn

 

 

 

x

 

 

460

Trương Thị Thùy

Trang

 

 

 

x

 

 

461

Phạm Anh

 

 

 

x

 

 

462

Nguyễn Thị Thanh

Bình

 

 

 

x

 

 

463

Lê Thị Đặng

Chi

 

 

 

x

 

 

464

Nguyễn Thị Kim

Chi

 

 

 

x

 

 

465

Lê Cảnh

Định

 

 

 

x

 

 

466

Nguyễn Đình

Dốc

 

 

 

x

 

 

467

Trương Công

Đức

 

 

 

x

 

 

468

Đào Xuân

Hải

 

 

x

 

 

 

469

Trần Diệu

Hằng

 

 

 

x

 

 

470

Huỳnh Minh

Hùng

 

 

 

x

 

 

471

Lê Thu

Hương

 

 

 

x

 

 

472

Nguyễn Thị

Lan

 

 

 

x

 

 

473

Hoàng Nữ Thùy

Liên

 

 

 

x

 

 

474

Lê Thị Thanh

Liễu

 

 

 

x

 

 

475

Nguyễn Thị

Liễu

 

 

 

x

 

 

476

Nguyễn Văn

Lượng

 

 

 

x

 

 

477

Nguyễn Thị

Nghĩa

 

 

 

x

 

 

478

Đặng Thị Tố

Nữ

 

 

 

x

 

 

479

Diệp Thị Lan

Phương

 

 

 

x

 

 

480

Huỳnh Thị Lan

Phương

 

 

 

x

 

 

481

Phạm Ngọc

Thạch

 

 

 

x

 

 

482

Huỳnh Thị Minh

Thành

 

 

 

x

 

 

483

Nguyễn Ngọc

Trí

 

 

 

x

 

 

484

Võ Thị Thanh

Tuyền

 

 

 

x

 

 

485

Vương Quang

Phú

 

 

 

x

 

 

486

Hồ Văn

Toàn

 

 

 

x

 

 

487

Nguyễn Hữu

Tiến

 

 

 

x

 

 

488

Trần Thanh

Bình

 

 

 

x

 

 

489

Phan Nguyễn Trà

Giang

 

 

 

x

 

 

490

Lê Từ

Hiển

 

 

 

x

 

 

491

Đặng Thị Thanh

Hoa

 

 

 

x

 

 

492

Trần Thị Diệu

Nữ

 

 

 

x

 

 

493

Nguyễn Đức

Tuấn

 

 

 

x

 

 

494

Nguyễn Thị Nguyệt

Trinh

 

 

 

x

 

 

495

Trần Thanh

An

 

 

 

x

 

 

496

Võ Văn

Chí

 

 

 

x

 

 

497

Phan Thị 

Diệu

 

 

 

x

 

 

498

Ngô Hồng

Đức

 

 

 

x

 

 

499

Đặng Thị Ngọc

 

 

 

x

 

 

500

Phan Phước Minh

Hiệp

 

 

 

x

 

 

501

Võ Thị Trọng

Hoa

 

 

 

x

 

 

502

Nguyễn Thị

Hòa

 

 

 

x

 

 

503

Ngô Kim

Khuê

 

 

 

x

 

 

504

Bùi Thị Ngọc

Linh

 

 

 

x

 

 

505

Phạm Thị Phương

Ngọc

 

 

 

x

 

 

506

Nguyễn Thị Thanh

Phương

 

 

 

x

 

 

507

Võ Thị Hồng

Phượng

 

 

 

x

 

 

508

Dương Tiến

Thạch

 

 

 

x

 

 

509

Nguyễn Thị Thu

Trang

 

 

 

x

 

 

510

Khưu Thuận

 

 

 

x

 

 

511

Võ Thị Thanh

Diệp

 

 

 

x

 

 

512

Trương Văn

Định

 

 

 

x

 

 

513

Nguyễn Lương Hạ

Liên

 

 

 

x

 

 

514

Nguyễn Tiến

Phùng

 

 

 

x

 

 

515

Đặng Thanh

Phương

 

 

 

x

 

 

516

Nguyễn Thị Kim

Quý

 

 

 

x

 

 

517

Ngô Đình Diệu

Tâm

 

 

 

x

 

 

518

Trần Thị Dạ

Thảo

 

 

 

x

 

 

519

Lê Thị Thanh

Thúy

 

 

 

x

 

 

520

Nguyễn Thị Thanh

Trúc

 

 

 

x

 

 

521

Hồ Anh

Minh

 

 

 

x

 

 

522

Lê Thị Thu

Nga

 

 

 

x

 

 

523

Nguyễn Thị Kim

Phượng

 

 

 

x

 

 

524

Phan Đình

Sinh

 

 

 

x

 

 

525

Cao Phương

Thảo

 

 

 

x

 

 

526

Nguyễn Thị Anh

Thi

 

 

 

x

 

 

527

Lương                              

Tín

 

 

 

x

 

 

528

Nguyễn Thị

Tuyết

 

 

 

x

 

 

529

Lê Văn

An

 

 

 

x

 

 

530

Lê Thanh

Bính

 

 

 

x

 

 

531

Huỳnh Trí

Bình

 

 

 

x

 

 

532

Phạm Xuân                       

Bình

 

 

x

 

 

 

533

Phạm Văn                        

Cường

 

 

 

x

 

 

534

Hoàng Văn

Đức

 

 

 

x

 

 

535

Nguyễn Thị Phương         

Lan

 

 

 

x

 

 

536

Ngô Thị

Nghĩa

 

 

 

x

 

 

537

Bùi Thị Thanh

Nhàn

 

 

 

x

 

 

538

Nguyễn Dư Vi

Nhân

 

 

x

 

 

 

539

Hồ Thị Minh

Phương

 

 

 

x

 

 

540

Nguyễn Đặng Thiên

Thư

 

 

 

x

 

 

541

Huỳnh Kim

Triển

 

 

 

x

 

 

542

Nguyễn Thị Minh

Vân

 

 

 

x

 

 

543

Nguyễn Văn

 

 

 

x

 

 

544

Dương Thanh

Vỹ

 

 

 

x

 

 

545

Bùi Quang

Bình

 

 

 

x

 

 

546

Lý Thị Kim

Cúc

 

 

 

x

 

 

547

Bùi Huy

Chương

 

 

 

x

 

 

548

Lương Thế

Dũng

 

 

 

x

 

 

549

Trần Văn

Giám

 

 

 

x

 

 

550

Lê Xuân

Hải

 

 

 

x

 

 

551

Dương Diệp Thanh

Hiền

 

 

 

x

 

 

552

Nguyễn Văn

Lễ

 

 

 

x

 

 

553

Phạm Duy

Luân

 

 

 

x

 

 

554

Nguyễn Ngọc

Minh

 

 

 

x

 

 

555

Trần Thế

Nam

 

 

 

x

 

 

556

Trần Thị Bích

Thủy

 

 

 

x

 

 

557

Trần Năm

Trung

 

 

 

x

 

 

558

Hồ Anh

 

 

 

x

 

 

559

Nguyễn Thị

Tươi

 

 

 

x

 

 

560

Trần Ngọc

Nguyên

 

 

 

x

 

 

561

Nguyễn Văn

Thành

 

 

 

x

 

 

562

Nguyễn Bảo

Trân

 

 

 

x

 

 

563

Nguyễn Tòng

Xuân

 

 

 

x

 

 

564

Nguyễn Thị Xuân

Huynh

 

 

 

x

 

 

565

Nguyễn Văn

Nghĩa

 

 

 

x

 

 

566

Nguyễn Ngọc Khoa

Trường

 

 

 

x

 

 

567

Lê Thị Thảo

Viễn

 

 

 

x

 

 

 

Tổng GV môn chung

     

5

206

   
 

Tổng GV toàn trường

567

21

1

30

392

144

1

                                                                                                                         

Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ: 

1. TS. Lê Xuân Vinh - Trưởng phòng Đào tạo đại học                Điện thoại: 0914 031785

2. TS. Huỳnh Công Tú - Phó Trưởng phòng Đào tạo đại học     Điện thoại: 0903 869026

Website: www.qnu.edu.vn

Email: tuyensinh@qnu.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/tuyensinhqnu